Tin Mới cập nhật

Thứ Sáu, 17 tháng 11, 2017

Trường Giao Thông Vận Tải CS phía Nam Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018
(Hệ đại học chính quy)







dai hoc giao thong van tai cs2 tuyen sinh

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Giao Thông Vận Tải cơ sở phía Nam năm 2018, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.

Địa chỉ: Số 450 Lê Văn Việt - Phường Tăng Nhơn Phú A - Quận 9 – Tp.HCM
Điện thoại: (08) 38962819
website: utc2.edu.vn

Ngành học
Mã Ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
 Các ngành đào tạo đại học:


1.500
 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52580205
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
550
 Kỹ thuật xây dựng
52580208
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
180
 Kỹ thuật cơ khí
52520103
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
140
 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
52520207
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
50
 Kỹ thuật điện, điện tử
52520201
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
75
 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
52520216
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
40
 Công nghệ thông tin
52480201
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
70
 Kinh tế xây dựng
52580301
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
110
 Kinh tế vận tải
52840104
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
40
 Khai thác vận tải
52840101
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
40
 Kế toán
52340301
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
60
 Kinh tế
52310101
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
40
 Quản trị kinh doanh
52340101
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
70
 Kỹ thuật môi trường
52520320
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
35

Xem thêm ...

Trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018
(Hệ đại học chính quy)






truong dai hoc cong nghe TH.HCM tuyển sinh

Căn cứ vào kế hoạch tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM cơ sở phía Nam năm 2018, Theo đó trường thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành sau.

Địa chỉ: Số 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM
Điện thoại: 08 5445 2222
website: hutech.edu.vn

Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu xét theo
Tổ hợp xét tuyển
KQ thi THPTQG
Học bạ THPT
52420201
Công nghệ sinh học
65
65
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
52520320
Kỹ thuật môi trường
50
50
52540101
Công nghệ thực phẩm
50
50
52720401
Dược học
275
275
52340201
Tài chính - Ngân hàng
100
100
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
52340301
Kế toán
100
100
52340405
Hệ thống thông tin quản lý
75
75
52480201
Công nghệ thông tin
150
150
52510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
100
100
52520103
Kỹ thuật cơ khí
50
50
52520114
Kỹ thuật cơ điện tử
50
50
52520201
Kỹ thuật điện, điện tử
50
50
52520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
50
50
52520212
Kỹ thuật y sinh
50
50
52520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
50
50
52540204
Công nghệ may
25
25
52580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
50
50
52580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
50
50
52580301
Kinh tế xây dựng
25
25
52580302
Quản lý xây dựng
25
25
52310401
Tâm lý học
50
50
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
52340101
Quản trị kinh doanh
200
200
52340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
75
75
52340107
Quản trị khách sạn
75
75
52340109
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
75
75
52340115
Marketing
75
75
52380107
Luật kinh tế
100
100
52210403
Thiết kế đồ họa
13
12
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V02 (Toán, Tiếng Anh, Vẽ)
H02 (Văn, Tiếng Anh, Vẽ)
52210404
Thiết kế thời trang
10
10
52210405
Thiết kế nội thất
12
13
52580102
Kiến trúc
50
50
52220213
Đông phương học
50
50
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)
52320104
Truyền thông đa phương tiện

50

50
52220201
Ngôn ngữ Anh

100

100
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)
52220209
Ngôn ngữ Nhật

75

75
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D06 (Toán, Văn, Tiếng Nhật) 

Xem thêm ...

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education